Time Zones in Vietnam

See Vietnam’s current time, nationwide UTC+7 offset, DST status, and tools to compare and convert time with other regions.

Hanoi
Vietnam · +07
Hanoi Standard TimeGMT +07Tue, Sep 8
12AM3AM6AM9AM12PM3PM6PM9PM
UTC
UTC · UTC
Coordinated Universal TimeGMT +00Tue, Sep 8
12AM3AM6AM9AM12PM3PM6PM9PM
Ho Chi Minh City
Pop. 14,002,598
Hanoi
Pop. 8,053,663
Haiphong
Pop. 2,625,200
Cần Thơ
Pop. 1,507,187
Huế
Pop. 1,380,000
Da Nang
Pop. 1,276,000
Biên Hòa
Pop. 1,272,235
Thanh Hóa
Pop. 850,000
Vinh
Pop. 790,000
Thuận An
Pop. 588,616
Nha Trang
Pop. 579,000
Chợ Lớn
Pop. 561,000
Bình Thạnh
Pop. 552,164
Thủ Đức
Pop. 524,670
Qui Nhon
Pop. 519,208
Vũng Tàu
Pop. 464,860
Dĩ An
Pop. 463,023
Rạch Giá
Pop. 459,860
Bắc Giang
Pop. 450,000
Nam Định
Pop. 448,225
Buôn Ma Thuột
Pop. 434,256
Thái Nguyên
Pop. 420,000
Việt Trì
Pop. 415,280
Quận Mười
Pop. 399,000
Thủ Dầu Một
Pop. 373,105
Đống Đa
Pop. 371,606
Bến Cát
Pop. 364,578
Long Bien
Pop. 347,829
Bắc Từ Liêm
Pop. 340,605
Quận Mười Một
Pop. 332,536
Gia Lâm
Pop. 309,353
An Nhơn
Pop. 308,396
Hai Bà Trưng
Pop. 303,586
Nghi Sơn
Pop. 302,210
Phu Quoc
Pop. 294,419
Thanh Xuân
Pop. 293,292
Cầu Giấy
Pop. 292,536
Bắc Ninh
Pop. 287,658
Phú Mỹ
Pop. 287,055
Long Xuyên
Pop. 286,140
Ba Vì
Pop. 282,600
Quảng Ngãi
Pop. 278,496
Quận Sáu
Pop. 271,050
Mỹ Tho
Pop. 270,700
Hạ Long
Pop. 270,054
Hà Tĩnh
Pop. 266,321
Ðà Lạt
Pop. 258,014
Xuân Lộc
Pop. 253,140
Thị Trấn Đông Triều
Pop. 248,896
Hải Dương
Pop. 241,373
Thành Phố Bà Rịa
Pop. 235,192
Phổ Yên
Pop. 231,363
Sơn Tây
Pop. 230,577
Ninh Hòa
Pop. 230,566
Phan Thiết
Pop. 228,536
Điện Bàn
Pop. 226,564
Cà Mau
Pop. 226,372
Ba Dinh
Pop. 221,893
Sóc Trăng
Pop. 221,430
Chí Linh
Pop. 220,421
Quận Ba
Pop. 220,375
Tân An
Pop. 215,250
Sa Dec
Pop. 214,610
Cao Lãnh
Pop. 211,912
Phan Rang-Tháp Chàm
Pop. 207,998
Việt Yên
Pop. 205,900
Kon Tum
Pop. 205,762
Thanh Khê
Pop. 201,240
Lạng Sơn
Pop. 200,108
Thuận Thanh
Pop. 199,577
Quận Bốn
Pop. 199,329
Cẩm Phả
Pop. 190,232
Quận Năm
Pop. 187,510
Vĩnh Châu
Pop. 183,918
Phúc Yên
Pop. 180,000
Phú Quốc
Pop. 179,480
Thị Trấn Đại Từ
Pop. 179,192
Tân Châu
Pop. 175,211
Long Khánh
Pop. 171,276
Bảo Lộc
Pop. 170,920
Tây Hồ
Pop. 168,300
Đồng Xoài
Pop. 168,000
Tam Kỳ
Pop. 165,240
Ðông Hà
Pop. 164,228
Trảng Bàng
Pop. 161,831
Đưc Trọng
Pop. 161,232
La Gi
Pop. 160,652
Trà Vinh
Pop. 160,310
Thốt Nốt
Pop. 158,225
Bạc Liêu
Pop. 156,110
Tuy Hòa
Pop. 155,921
Đức Phổ
Pop. 155,743
Thị Trấn Thuận Châu
Pop. 153,000
Cần Giuộc
Pop. 152,200
Kỳ Anh
Pop. 150,226
Hòa Thành
Pop. 147,666
Cam Ranh
Pop. 146,771
Giá Rai
Pop. 145,340
Huyện Lâm Hà
Pop. 144,707
Tịnh Biên
Pop. 143,098
Cai Lậy
Pop. 143,050
Vĩnh Long
Pop. 137,870
Phủ Lý
Pop. 136,654
Tương Mai
Pop. 136,292
Hoàn Kiếm
Pop. 135,618
Cẩm Phả Mines
Pop. 135,477
Tây Ninh
Pop. 135,254
Đồng Hới
Pop. 133,672
Quận Đức Thịnh
Pop. 132,000
Hải Châu
Pop. 131,427
Lào Cai
Pop. 130,671
Sầm Sơn
Pop. 129,801
Ô Môn
Pop. 129,683
Thành phố Sông Công
Pop. 128,357
Buôn Hồ
Pop. 127,920
Chũ
Pop. 127,881
Bến Tre
Pop. 124,449
Chơn Thành
Pop. 121,083
Bồ Đề
Pop. 120,028
Hòa Cường
Pop. 119,363
Vĩnh Yên
Pop. 119,128
Bắc Quang
Pop. 118,690
Hưng Yên
Pop. 118,646
Kiến An
Pop. 118,047
Cờ Đỏ
Pop. 116,576
Mỹ Hào
Pop. 115,608
Phong Điền
Pop. 114,820
Pleiku
Pop. 114,225
Bình Thủy
Pop. 113,565
Hoàng Mai
Pop. 113,360
Gò Vấp
Pop. 110,850
Thới Lai
Pop. 109,684
Móng Cái
Pop. 108,553
Yên Vinh
Pop. 107,082
Ba Đồn
Pop. 106,413
Sơn La
Pop. 106,052
Hòa Bình
Pop. 105,260
Tuyên Quang
Pop. 104,645
Ngã Bảy
Pop. 101,192
Hồng Ngự
Pop. 101,155
Yên Bái
Pop. 100,631
Hà Tiên
Pop. 100,560
Phong Điền
Pop. 98,424
Vĩnh Thạnh
Pop. 98,399
Gò Công
Pop. 97,709
Nghĩa Đô
Pop. 96,418
Hương Thủy
Pop. 95,299
Bình Minh
Pop. 94,862
Sông Cầu
Pop. 94,066
Khương Đình
Pop. 93,780
Phú Thọ
Pop. 91,650
Bạch Mai
Pop. 91,308
Tân Bình
Pop. 89,373
Thượng Cát
Pop. 87,406
Sơn Trà
Pop. 86,890
Vĩnh Tuy
Pop. 86,618
Cái Răng
Pop. 86,278
Định Công
Pop. 85,502
Sóc Sơn
Pop. 85,431
Gia Nghĩa
Pop. 85,082
Dien Bien Phu
Pop. 84,672
Đông Ngạc
Pop. 83,544
An Hải
Pop. 82,635
An Khê
Pop. 81,600
Lai Vung
Pop. 80,649
Cung Kiệm
Pop. 80,000
Cẩm Lệ
Pop. 78,837
Yên Hòa
Pop. 77,029
Giảng Võ
Pop. 76,658
Thanh Liệt
Pop. 76,238
Củ Chi
Pop. 75,000
Cao Bằng
Pop. 73,549
Hương Trà
Pop. 72,677
Thị Trấn Mạo Khê
Pop. 72,012
Kiến Hưng
Pop. 70,833
Cổ Đô
Pop. 70,706
Châu Đốc
Pop. 70,239
Quận Đức Thành
Pop. 70,000
Linh Đàm
Pop. 70,000
Duyên Hải
Pop. 69,961
Núi Thành
Pop. 69,406
Nghĩa Lộ
Pop. 68,206
Phúc Lợi
Pop. 66,790
Thái Hòa
Pop. 66,127
Từ Sơn
Pop. 65,697
Thành Phố Uông Bí
Pop. 63,829
Long Mỹ
Pop. 61,781
Vinhomes Ocean Park
Pop. 60,000
Dại Mỗ
Pop. 59,980
Ngã Năm
Pop. 58,588
Trảng Bom
Pop. 57,560
Châu Phong
Pop. 56,322
Dương Nội
Pop. 56,091
Trần Văn Thời
Pop. 55,897
Hoàng Liệt
Pop. 55,820
Hà Giang
Pop. 55,559
Cần Giờ
Pop. 55,137
Xóm Cái Nước
Pop. 54,397
Phong Thạnh
Pop. 53,912
Bỉm Sơn
Pop. 53,754
Thái Bình
Pop. 53,071
Tân Uyên
Pop. 52,873
Cửa Nam
Pop. 52,750
Thị Trấn Phước Bửu
Pop. 51,895
Đố Sơn
Pop. 51,417
Hà Đông
Pop. 50,877
Cần Đước
Pop. 50,473
Mui Ne
Pop. 50,166
Vinhomes Smart City
Pop. 50,000
Vinhomes Times City
Pop. 50,000
Yên Nghĩa
Pop. 49,643
Thị Trấn Ngải Giao
Pop. 49,065
Phú Khương
Pop. 47,966
Nga Sơn
Pop. 47,176
Thị Trấn Đầm Hà
Pop. 47,060
Tây Mỗ
Pop. 46,469
Bắc Kạn
Pop. 45,036
Thị Trấn Sao Vàng
Pop. 44,643
Hoàn Lão
Pop. 43,554
Lai Châu
Pop. 42,973
Ấp Một
Pop. 42,766
Mai Dịch
Pop. 40,527
Đan Phượng
Pop. 39,917
Óc Eo
Pop. 39,481
Tây Tựu
Pop. 39,436
Lương Bằng
Pop. 39,420
Phú Thương
Pop. 39,322
Hưng Mỹ
Pop. 38,687
Thới Bình
Pop. 38,116
Hồng Lĩnh
Pop. 36,940
Ninh Bình
Pop. 36,864
Cái Đôi Vàm
Pop. 36,444
Ô Chợ Dừa
Pop. 36,318
Quán Hàu
Pop. 36,210
Dương Minh Châu
Pop. 35,878
Xã Long Hải
Pop. 35,167
A Yun Pa
Pop. 35,058
Ấp Long Thạnh
Pop. 34,198
Đông Phú
Pop. 34,122
Hàm Ninh
Pop. 33,503
Thị Trấn Lam Sơn
Pop. 33,117
Thị Trấn Phố Lu
Pop. 32,800
Hoi An
Pop. 32,757
Xóm Mỹ Xuân
Pop. 32,345
Gành Hào
Pop. 31,552
Láng Thượng
Pop. 31,279
Cô Tô
Pop. 31,278
Năm Căn
Pop. 30,135
Cam Lộ
Pop. 30,111
Trâu Quỳ
Pop. 30,051
Cát Bà
Pop. 30,000
Tu Bông
Pop. 29,751
An Trạch
Pop. 28,412
Kiến An
Pop. 28,333
Dịch Vọng
Pop. 27,979
Long Thành
Pop. 27,084
Cầu Diễn
Pop. 27,017
Quảng Phú
Pop. 26,733
Núi Sập
Pop. 25,633
Khánh Hòa
Pop. 25,320
Phú Quý
Pop. 25,267
Phước An
Pop. 25,120
Xuân Mai
Pop. 25,100
Quang Minh
Pop. 25,000
Ecopark
Pop. 25,000
Kim Liên
Pop. 24,489
Vị Thanh
Pop. 24,477
Thị Trấn Na Dương
Pop. 24,369
Thị Trấn Vân Du
Pop. 24,146
Mỹ Lại
Pop. 23,978
Mỹ Khê
Pop. 23,978
Yên Phụ
Pop. 23,942
Buôn Trấp
Pop. 23,683
thị xã Quảng Trị
Pop. 23,356
Tam Giang
Pop. 23,277
Kiên Hải
Pop. 23,179
Thị Trấn Tân Thành
Pop. 23,109
Tràm Chim
Pop. 22,725
Chiềng Cơi
Pop. 22,624
Ấp Hô Phòng
Pop. 22,317
Lý Sơn
Pop. 22,174
Thị Trấn Tiên Yên
Pop. 22,164
Ấp Phước Tĩnh
Pop. 22,106
Diễn Thành
Pop. 21,605
Lĩnh Nam
Pop. 20,706
Ea Drăng
Pop. 20,600
Liễu Giai
Pop. 20,546
Mường Lay
Pop. 20,450
Thị Trấn Nước Hai
Pop. 20,309
Thị Trấn Đất Đỏ
Pop. 20,187
Thị Trấn Thất Khê
Pop. 20,153
Vinhomes Royal City
Pop. 20,000
Nghèn
Pop. 18,965
Hoang Cau
Pop. 18,500
Long Diền
Pop. 18,093
Thị Trấn Trùng Khánh
Pop. 17,849
Thị Trấn Ba Chẽ
Pop. 17,504
Nhà Bè
Pop. 17,264
Bến Thủy
Pop. 17,000
Trung Phụng
Pop. 16,998
Bản Na Hỷ
Pop. 16,710
Cổ Lóa
Pop. 16,514
Đại Lộc
Pop. 16,215
Ít Ong
Pop. 16,153
Thị Trấn Việt Quang
Pop. 16,072
Đinh Văn
Pop. 16,036
Phú Đô
Pop. 15,983
Khánh Hải
Pop. 15,585
Phước Hòa
Pop. 15,418
Bo
Pop. 15,408
Ấp Bình Châu
Pop. 15,344
Ea T’ling
Pop. 15,342
Bà Nà
Pop. 15,276
Phú Lộc
Pop. 15,099
Dương Đông
Pop. 15,000
Bình Long
Pop. 15,000
Quỳnh Lôi
Pop. 14,970
Hiệp Đức
Pop. 14,931
Yên Viên
Pop. 14,482
Ông Yến
Pop. 14,141
Thị Trấn Na Sầm
Pop. 14,117
Thổ Tăng
Pop. 14,049
Khe Sanh
Pop. 13,927
Mường Chà
Pop. 13,884
Thụy Phương
Pop. 13,676
Thạch Hà
Pop. 13,647
Ngọc Hồi
Pop. 13,453
Thị Trấn Bình Liêu
Pop. 13,330
Rạch Gốc
Pop. 13,144
Ba Chúc
Pop. 13,122
Côn Đảo
Pop. 13,112
Thị Trấn Ba Hàng
Pop. 13,023
Hồ Xá
Pop. 13,000
Tây Đằng
Pop. 12,877
Lao Bảo
Pop. 12,862
Cẩm Xuyên
Pop. 12,857
Ea Na
Pop. 12,780
Chợ Mới
Pop. 12,530
Ea Kar
Pop. 12,446
Nhà Bàng
Pop. 12,343
Thị Trấn Yên Bình
Pop. 12,282
Ea Hiao
Pop. 12,259
Ấp Phú Hòa
Pop. 12,098
Phú Túc
Pop. 12,000
Triều Khúc
Pop. 12,000
Suối Nghệ
Pop. 11,894
Cửa Lô
Pop. 11,884
Trại Khoai
Pop. 11,833
Kép
Pop. 11,832
Đức Thọ
Pop. 11,728
Mường Nhé
Pop. 11,671
Ea Pô
Pop. 11,575
Xuân Trùng
Pop. 11,506
Hàng Trạm
Pop. 11,503
Phụng Nghia
Pop. 11,500
Ea H'Leo
Pop. 10,942
Thị Trấn Na Hang
Pop. 10,921
Lăng Cô
Pop. 10,810
Đại Nghĩa
Pop. 10,808
Hương Khê
Pop. 10,768
Đại Quang
Pop. 10,666
Đại Đồng
Pop. 10,659
Sa Pa
Pop. 10,554
Lộc Ninh
Pop. 10,504
Thạnh Phú
Pop. 10,311
Khánh Vĩnh Yên
Pop. 10,244
Nguyễn Du
Pop. 10,078
Ấp Bình Chánh
Pop. 10,000
Tra Que Vegetable Village
Pop. 10,000
Lim
Pop. 9,923
Xuyên Mộc
Pop. 9,804
Xã Bình Giả
Pop. 9,780
Thị Trấn Mường Khương
Pop. 9,680
Vụ Bản
Pop. 9,497
Lộc Bình
Pop. 9,427
Ông Do
Pop. 9,253
Ấp Xuân Sơn
Pop. 9,117
Thị Trấn Đông Khê
Pop. 9,099
Thị Trấn Bình Minh
Pop. 9,040
Sa Rài
Pop. 9,003
Liên Quan
Pop. 8,997
Ấp Tân Mỹ
Pop. 8,923
Thị Trấn Đồng Đăng
Pop. 8,922
Kim Song Trường
Pop. 8,905
Ấp Tân Ngãi
Pop. 8,887
Thị Trấn Phố Ràng
Pop. 8,886
Vượng Lộc
Pop. 8,866
Thị Trấn Tân Yên
Pop. 8,800
Trường Sơn
Pop. 8,757
U Minh
Pop. 8,696
Thị Trấn Cao Lộc
Pop. 8,653
Tuần Giáo
Pop. 8,512
Phố Châu
Pop. 8,481
Nhã Nam
Pop. 8,461
Đại Cường
Pop. 8,436
Tùng Lộc
Pop. 8,388
Đường Lâm
Pop. 8,329
Vân Tùng
Pop. 8,260
An Hà
Pop. 8,245
Thị Trấn Yên Minh
Pop. 8,085
Tân Ninh
Pop. 8,000
Thuần Thiện
Pop. 7,949
Thị Trấn Đồng Văn
Pop. 7,912
Phúc Sơn
Pop. 7,746
Ich Hau
Pop. 7,538
Tú Trưng
Pop. 7,530
Buôn Tur
Pop. 7,500
Ea Súp
Pop. 7,484
Xuân Lộc
Pop. 7,354
Phong Châu
Pop. 7,346
Chi Lăng
Pop. 7,213
Thị Trấn Thanh Hà
Pop. 7,190
Mỹ Lộc
Pop. 7,061
Gio Linh
Pop. 7,002
Bát Xát
Pop. 6,933
Măng Đen
Pop. 6,913
Thị Trấn Mèo Vạc
Pop. 6,850
Côn Sơn
Pop. 6,800
Cô Tô
Pop. 6,778
Bùi Xá
Pop. 6,634
Bắc Lũng
Pop. 6,618
Thị Trấn Khánh Yên
Pop. 6,609
Thị Trấn Nguyên Bình
Pop. 6,586
Thị Trấn Cái Rồng
Pop. 6,583
Thiên Lộc
Pop. 6,571
Trà My
Pop. 6,559
Na Lay
Pop. 6,556
Bích Chu
Pop. 6,500
Gôi
Pop. 6,339
Nà Tấu
Pop. 6,333
Thanh Nguyên
Pop. 6,300
Sơn Lộc
Pop. 6,263
Cao Thượng
Pop. 6,115
Si Pa Phìn
Pop. 6,090
Quang Lộc
Pop. 6,084
Đồng Lộc
Pop. 6,076
Vĩnh Tường
Pop. 6,000
Đại Tân
Pop. 5,881
Thị Trấn Tĩnh Túc
Pop. 5,850
Gia Hanh
Pop. 5,825
Xuân Sơn
Pop. 5,802
Xã An Ngãi
Pop. 5,740
Si Ma Cai
Pop. 5,652
Thị Trấn Sìn Hồ
Pop. 5,621
Thị Trấn Vĩnh Tuy
Pop. 5,560
Phúc Trạch
Pop. 5,550
Than Uyên
Pop. 5,482
Liên Sơn
Pop. 5,425
Phú Lộc
Pop. 5,425
Lay Nưa
Pop. 5,376
Xóm Bến Củi
Pop. 5,150
Nông Trường Trần Phú
Pop. 5,132
Quán Hành
Pop. 5,114
Nghĩa Đàn
Pop. 5,037
A Lưới
Pop. 5,019
Thượng Lộc
Pop. 4,997
Lũng Cú
Pop. 4,885
Huyền Tụng
Pop. 4,876
Thường Nga
Pop. 4,814
Pác Miầu
Pop. 4,793
Thị Trấn Bảo Lạc
Pop. 4,771
Thiên Cầm
Pop. 4,755
Krông Klang
Pop. 4,732
Thanh Lộc
Pop. 4,663
Ba
Pop. 4,656
Lâm Đớt
Pop. 4,611
Thị Trấn Xuân Hoà
Pop. 4,541
Quảng Nhâm
Pop. 4,527
Vạn Thạnh
Pop. 4,476
Trung Lộc
Pop. 4,318
Na Mèo
Pop. 4,174
Nằm Vi
Pop. 4,163
Prao
Pop. 4,075
Nong Hạ
Pop. 4,062
Phù Ninh
Pop. 4,000
Thôn La Vang Chinh
Pop. 4,000
Khánh Lộc
Pop. 3,929
Yên Lộc
Pop. 3,862
Thị Trấn Đình Cả
Pop. 3,810
Phổng Lăng
Pop. 3,792
Xuân Lạc
Pop. 3,764
Bộc Bố
Pop. 3,748
Tiến Lộc
Pop. 3,732
Song Lộc
Pop. 3,704
Phương Linh
Pop. 3,679
Chợ Rã
Pop. 3,672
Hòa Hợp
Pop. 3,560
Kim Lộc
Pop. 3,519
Pú Hồng
Pop. 3,443
An Bá
Pop. 3,333
Trung Sơn
Pop. 3,295
Ấp Long Thọ
Pop. 3,126
Vĩnh Lộc
Pop. 3,008
Thị Trấn Trạm Tấu
Pop. 2,926
Giáo Liêm
Pop. 2,871
Xóm Mười Lăm
Pop. 2,855
Thị Trấn Phố Bảng
Pop. 2,811
Cao Ký
Pop. 2,754
Hạ Hiệu
Pop. 2,739
Long Cốc
Pop. 2,658
Nghi Xuân
Pop. 2,590
A Tiêng
Pop. 2,587
Trường Lộc
Pop. 2,493
Vũ Quang
Pop. 2,449
Sơn Thủy
Pop. 2,437
A Ngo
Pop. 2,404
Chợ Mới
Pop. 2,383
Lao Chải
Pop. 2,324
Bha Lê
Pop. 2,289
Sà Phìn
Pop. 2,264
A Ting
Pop. 2,243
Sông Kôn
Pop. 2,207
Mà Cooi
Pop. 2,145
Hồng Vân
Pop. 2,136
Jơ Ngây
Pop. 2,130
Tân Hiệp
Pop. 2,091
Sằng Uỷ
Pop. 2,000
A Roàng Hai
Pop. 1,976
An Thới
Pop. 1,957
Lăng
Pop. 1,945
Lương Bằng
Pop. 1,937
Thổ Châu
Pop. 1,829
A Xan
Pop. 1,815
A Vương
Pop. 1,806
Hồng Thượng
Pop. 1,669
Ka Dăng
Pop. 1,569
Dang
Pop. 1,525
Hồng Bắc
Pop. 1,513
Ấp Hòa Thanh
Pop. 1,474
Hồng Kim
Pop. 1,451
Hoàng Sa
Pop. 1,443
Ch’ Ơm
Pop. 1,395
Ga Ri
Pop. 1,355
Tư
Pop. 1,349
Yên Thượng
Pop. 1,264
Hồng Hạ
Pop. 1,153
A Rooi
Pop. 1,119
Đông Sơn
Pop. 1,081
Tr'Hy
Pop. 1,074
Hồng Thái
Pop. 1,070
Za Hung
Pop. 1,048
Tam Đảo
Pop. 734
Gia Ray
Pop. 0
Yên Thành
Pop. 0
Yến Lạc
Pop. 0
Yên Ninh
Pop. 0
Yên Châu
Pop. 0
Yên Lạc
Pop. 0
Vĩnh Bình
Pop. 0
Vĩnh Thạnh
Pop. 0
Vũng Liêm
Pop. 0
Vạn Giã
Pop. 0
Võ Xu
Pop. 0
Vĩnh Lộc
Pop. 0
Văn Điển
Pop. 0
Vĩnh Thuận
Pop. 0
Vân Đình
Pop. 0
Tuy Phước
Pop. 0
Tri Tôn
Pop. 0
Văn Quan
Pop. 0
Trà Bồng
Pop. 0
Tư Nghĩa
Pop. 0
Thủ Thừa
Pop. 0
Tiên Phước
Pop. 0
Tĩnh Gia
Pop. 0
Vân Canh
Pop. 0
Hòa Bình
Pop. 0
Trà Ôn
Pop. 0
Tân Hiệp
Pop. 0
Trà Cú
Pop. 0
Đầm Dơi
Pop. 0
Thường Xuân
Pop. 0
Thanh Sơn
Pop. 0
Tân Kỳ
Pop. 0
Kim Tân
Pop. 0
Tánh Linh
Pop. 0
Thanh Chương
Pop. 0
Thọ Xuân
Pop. 0
Ái Tử
Pop. 0
Thanh Nê
Pop. 0
Tiểu Cần
Pop. 0
Thanh Bình
Pop. 0
Tam Bình
Pop. 0
Thị Trấn Tà Lùng
Pop. 0
Sơn Tịnh
Pop. 0
Sơn Hà
Pop. 0
Sơn Dương
Pop. 0
Sông Mã
Pop. 0
Phù Yên
Pop. 0
Bến Sung
Pop. 0
Quan Hóa
Pop. 0
Phú Phong
Pop. 0
Phát Diệm
Pop. 0
Quỳ Châu
Pop. 0
Phú Vang
Pop. 0
Quỳ Hợp
Pop. 0
Plei Kần
Pop. 0
Kim Sơn
Pop. 0
Phủ Thông
Pop. 0
Mường Chiên
Pop. 0
Quỳnh Côi
Pop. 0
Quy Đạt
Pop. 0
Như Quỳnh
Pop. 0
Mỹ Xuyên
Pop. 0
Minh Long
Pop. 0
Mộc Châu
Pop. 0
Quảng Yên
Pop. 0
Ngọc Lặc
Pop. 0
Nho Quan
Pop. 0
Mường Lát
Pop. 0
Thị Trấn Quảng Uyên
Pop. 0
Phong Thổ
Pop. 0
Núi Đèo
Pop. 0
Phù Mỹ
Pop. 0
Ngô Đồng
Pop. 0
Minh Lương
Pop. 0
Mộ Đức
Pop. 0
Tiền Hải
Pop. 0
Mù Cang Chải
Pop. 0
Mỹ Lộc
Pop. 0
Nghĩa Hành
Pop. 0
Ma Đa Gui
Pop. 0
Phù Cát
Pop. 0
Mỹ Thọ
Pop. 0
Thạnh Mỹ
Pop. 0
Ninh Giang
Pop. 0
Mỏ Cày
Pop. 0
Nhơn Trạch
Pop. 0
Phụng Hiệp
Pop. 0
Nam Đàn
Pop. 0
Long Phú
Pop. 0
Liên Hương
Pop. 0
Liễu Đề
Pop. 0
Kim Bài
Pop. 0
Lái Thiêu
Pop. 0
Kinh Môn
Pop. 0
Lạc Dương
Pop. 0
Lang Chánh
Pop. 0
Lấp Vò
Pop. 0
Lũng Hồ
Pop. 0
Thị Trấn Lai Vung
Pop. 0
Kiến Giang
Pop. 0
Lai Cách
Pop. 0
Kẻ Sặt
Pop. 0
Duy Xuyên
Pop. 0
Đồng Xuân
Pop. 0
Hương Canh
Pop. 0
Hoài Ân
Pop. 0
Đồng Mỏ
Pop. 0
Hạ Hòa
Pop. 0
Kế Sách
Pop. 0
Thị Trấn Thanh Nhật
Pop. 0
Hòa Vang
Pop. 0
Hòa Mạc
Pop. 0
Kiên Lương
Pop. 0
Hữu Lũng
Pop. 0
Hòn Đất
Pop. 0
Gò Quao
Pop. 0
Mường Xén
Pop. 0
Hóc Môn
Pop. 0
Hà Lam
Pop. 0
Đức Phong
Pop. 0
Diên Khánh
Pop. 0
Dầu Tiếng
Pop. 0
Đình Lập
Pop. 0
Đắk Mil
Pop. 0
Con Cuông
Pop. 0
Đắk Song
Pop. 0
Đoan Hùng
Pop. 0
Đắk Tô
Pop. 0
Giồng Riềng
Pop. 0
Củng Sơn
Pop. 0
Anh Son
Pop. 0
Chúc Sơn
Pop. 0
Di Linh
Pop. 0
Hải Lăng
Pop. 0
Diêm Điền
Pop. 0
Chợ Gạo
Pop. 0
Chợ Lách
Pop. 0
Giồng Trôm
Pop. 0
Chợ Chu
Pop. 0
Chí Thạnh
Pop. 0
Chi Nê
Pop. 0
Cầu Kè
Pop. 0
Huyện Chiêm Hóa
Pop. 0
Cầu Giát
Pop. 0
Cái Tàu Hạ
Pop. 0
Cẩm Thủy
Pop. 0
Bù Đốp
Pop. 0
Tân Việt
Pop. 0
Bắc Hà
Pop. 0
Thị Trấn Phước Long
Pop. 0
Thị Trấn Giá Rai
Pop. 0
Bình Đại
Pop. 0
An Châu
Pop. 0
Bến Cầu
Pop. 0
Thị Trấn Hòa Bình
Pop. 0
Chờ
Pop. 0
An Dương
Pop. 0
Cái Nhum
Pop. 0
An Biên
Pop. 0
Bẩn Yên Nhân
Pop. 0
Tân Trụ
Pop. 0
Bắc Yên
Pop. 0
Neo
Pop. 0
Cái Nước
Pop. 0
Ba Tơ
Pop. 0
Bình Sơn
Pop. 0
Bồng Sơn
Pop. 0
Phố Mới
Pop. 0
Thứa
Pop. 0
Quận Bảy
Pop. 0
Bắc Sơn
Pop. 0
Tân Túc
Pop. 0
Hưng Hóa
Pop. 0
An Lão
Pop. 0
Yên Lập
Pop. 0
Bình Gia
Pop. 0
Phong Châu
Pop. 0
Cầu Gồ
Pop. 0
Cái Dầu
Pop. 0
An Hòa
Pop. 0
Thị Trấn Ngan Dừa
Pop. 0
Đồi Ngô
Pop. 0
Châu Thành
Pop. 0
Tam Điệp
Pop. 0
Sông Thao
Pop. 0
Thanh Ba
Pop. 0
Thị Trấn Gành Hào
Pop. 0
Lập Thạch
Pop. 0
Hồ
Pop. 0
Tầm Vu
Pop. 0
Gia Bình
Pop. 0
Ba Tri
Pop. 0
Thắng
Pop. 0
Bằng Lũng
Pop. 0
Bích Động
Pop. 0
Thị Trấn Long Điền
Pop. 0
Thị Trấn Điện Biên
Pop. 0
Điện Biên Đông
Pop. 0
Nông Cống
Pop. 0
Tam Đường
Pop. 0
Thị Trấn Tủa Chùa
Pop. 0
Hát Lót
Pop. 0
Yên Bình
Pop. 0
Thị Trấn Mường Tè
Pop. 0
Thị Trấn Vị Xuyên
Pop. 0
Thị Trấn Thông Nông
Pop. 0
Thị Trấn Phú Mỹ
Pop. 0
Yên Phú
Pop. 0
Me
Pop. 0
Trới
Pop. 0
Thanh Thủy
Pop. 0
Thanh Hà
Pop. 0
Thanh Miện
Pop. 0
Rừng Thông
Pop. 0
Bình Mỹ
Pop. 0
Cổ Lễ
Pop. 0
Tứ Kỳ
Pop. 0
Quảng Hà
Pop. 0
Gia Lộc
Pop. 0
Hợp Hòa
Pop. 0
Quan Sơn
Pop. 0
Hậu Lộc
Pop. 0
Kỳ Sơn
Pop. 0
Thị Trấn Vĩnh Lộc
Pop. 0
Nam Sách
Pop. 0
Quán Lào
Pop. 0
Cành Nàng
Pop. 0
Bút Sơn
Pop. 0
Đông Hưng
Pop. 0
Phú Thái
Pop. 0
Thị Trấn Tam Sơn
Pop. 0
Văn Giang
Pop. 0
Thị Trấn Việt Lâm
Pop. 0
Cổ Phúc
Pop. 0
Quảng Xương
Pop. 0
Vĩnh Trụ
Pop. 0
Cao Phong
Pop. 0
Triệu Sơn
Pop. 0
Chùa Hang
Pop. 0
An Phú
Pop. 0
Phú Mỹ
Pop. 0
Hanoi
Pop. 0
Yên Cát
Pop. 0
Hưng Hà
Pop. 0
Thị Trấn Hùng Quốc
Pop. 0
Thị Trấn Vinh Quang
Pop. 0
Yên Thịnh
Pop. 0
Sơn Thịnh
Pop. 0
Hương Sơn
Pop. 0
Thị Trấn Yên Thế
Pop. 0
Mường Khến
Pop. 0
Nam Giang
Pop. 0
Vũ Thư
Pop. 0
Núi Đối
Pop. 0
Vạn Hà
Pop. 0
Đà Bắc
Pop. 0
Đu
Pop. 0
Lương Sơn
Pop. 0
Quế
Pop. 0
Thanh Lưu
Pop. 0
Hà Trung
Pop. 0
Xuân Trường
Pop. 0
Yên Định
Pop. 0
Thiên Tồn
Pop. 0
Thị Trấn Tuần Giáo
Pop. 0
Mường Ảng
Pop. 0
Tiên Lãng
Pop. 0
Lâm Thao
Pop. 0
Phúc Thọ
Pop. 0
Yên Mỹ
Pop. 0
Trần Cao
Pop. 0
Vương
Pop. 0
Khoái Châu
Pop. 0
Ân Thi
Pop. 0
Mê Linh
Pop. 0
Phùng
Pop. 0
Trôi
Pop. 0
Quốc Oai
Pop. 0
Liên Chiểu
Pop. 0
Thường Tín
Pop. 0
Hưng Nguyên
Pop. 0
Khâm Đức
Pop. 0
Đông Anh
Pop. 0
Sịa
Pop. 0
Đồng Lê
Pop. 0
Đại Nghĩa
Pop. 0
Đắk Hà
Pop. 0
Ngũ Hành Sơn
Pop. 0
Khe Tre
Pop. 0
K Bang
Pop. 0
Đăk Đoa
Pop. 0
Phú Xuyên
Pop. 0
Tây Trà
Pop. 0
Phú Ninh
Pop. 0
Tô Hạp
Pop. 0
Ma Lâm
Pop. 0
Thạnh Hóa
Pop. 0
Ngã Sáu
Pop. 0
Huỳnh Hữu Nghĩa
Pop. 0
Kông Chro
Pop. 0
Đồng Nai
Pop. 0
Krông Kmar
Pop. 0
Hậu Nghĩa
Pop. 0
Đắk Mâm
Pop. 0
Cam Lâm
Pop. 0
Mỹ Phước
Pop. 0
Đắk Rve
Pop. 0
Tân Hòa
Pop. 0
Phước Dân
Pop. 0
Đạ Tẻh
Pop. 0
Bác Ái
Pop. 0
Đắk Glei
Pop. 0
Kon Dơng
Pop. 0
Chợ Lầu
Pop. 0
Sa Thầy
Pop. 0
Chư Prông
Pop. 0
Phú Hòa
Pop. 0
M’Đrăk
Pop. 0
Tân Biên
Pop. 0
Vĩnh Hưng
Pop. 0
Tân Thạnh
Pop. 0
Tân Hưng
Pop. 0
Ia Kha
Pop. 0
Khánh Vĩnh
Pop. 0
Lộc Thắng
Pop. 0
Tân Sơn
Pop. 0
Krông Năng
Pop. 0
Đông Thành
Pop. 0
Chư Sê
Pop. 0
Chư Ty
Pop. 0
Thống Nhất
Pop. 0
Hai Riêng
Pop. 0
Thứ Mười Một
Pop. 0
Ia Pa
Pop. 0
Nàng Mau
Pop. 0
Một Ngàn
Pop. 0
Cù Lao Dung
Pop. 0
Vĩnh An
Pop. 0
Gò Dầu
Pop. 0
Thuận Nam
Pop. 0
Tân Phú
Pop. 0
Long Hồ
Pop. 0
Quận Chín
Pop. 0
Ngọc Hiển
Pop. 0
Quận Hai
Pop. 0
Quận Tân Phú
Pop. 0
Quận Lấp Vò
Pop. 0
Xã Tân Văn
Pop. 0
Quận Phú Nhuận
Pop. 0
Xã Đạ K'Nàng
Pop. 0
Xã Hoài Đức
Pop. 0
Xã Tân Hà
Pop. 0
Quận Một
Pop. 0
Quận Bình Thạnh
Pop. 0
Xã Phúc Thọ
Pop. 0
Xã Tân Thanh
Pop. 0
Khóm 2
Pop. 0
Huyện Bảo Lâm
Pop. 0
Tân Hiệp
Pop. 0
An Châu
Pop. 0
An Lão
Pop. 0
Thạnh Mỹ
Pop. 0
Châu Thành
Pop. 0
Tân Phú
Pop. 0
Tân Châu
Pop. 0
Châu Thành
Pop. 0
Châu Thành
Pop. 0
Hoàng Sa
Pop. 0
globe

Vietnam Time Zone Overview

Vietnam uses a single time zone nationwide: Indochina Time (ICT), UTC+7. This page shows the country’s official offset and time details for Hanoi and other locations.

calendar

Compare and Convert Time

Use the visual time grid and hour-by-hour tables to compare Vietnam time with any other timezone. Export meetings with ICS download, Google Calendar, or Gmail support.

clock

DST Rules and Accuracy

Vietnam does not currently observe Daylight Saving Time, so there are no DST transition dates this year. Time data is tracked with automatic updates from the IANA timezone database.

How to Check Time in Vietnam

  1. Open the Vietnam time converter: Go to https://www.xconvert.com/time-converter/vietnam. The page loads Vietnam with cities such as Hanoi and Ho Chi Minh City on a visual 24-hour comparison grid, which is useful when you are scheduling a supplier call, planning a flight connection into Vietnam, or coordinating work with a team in Southeast Asia.

  2. Add comparison cities: Click + Add City and search for cities you work with most often, such as Singapore, Bangkok, or Tokyo for regional trade and manufacturing coordination, or London and New York for finance, outsourcing, and client meetings. Adding these rows lets you compare Vietnam’s UTC+7 schedule directly against other business hubs that often interact with Vietnamese factories, software teams, and logistics partners.

  3. Select a working time range: Click Select to enter selection mode, then drag across the colored timeline on a Vietnam row to highlight a meeting window in purple; you can adjust it with the left and right handles or drag the center to move the whole block. For example, selecting a morning or afternoon block in Hanoi helps remote teams quickly see whether that slot overlaps with office hours in other cities, which is especially useful for export operations, customer support coverage, and distributed engineering standups.

  4. Export and share the result: Once a time range is selected, use the export options to create an ICS download, send it to Google Calendar, open Gmail, Copy to clipboard, or generate a Share link. This is practical when a procurement team in Ho Chi Minh City needs to send a confirmed meeting slot to partners abroad so everyone receives the appointment in their own local time without manual conversion.

Time Zones in Vietnam

Vietnam uses 2 time zone entries in this tool: Asia/Bangkok and Asia/Ho_Chi_Minh. Both operate at UTC+7 all year, so there is no offset difference between them in practice and no daylight saving adjustment during the year.

The country does not use half-hour or quarter-hour offsets; Vietnam stays on a straightforward UTC+7 schedule. That consistency is helpful for recurring business calls, airline planning, and cross-border operations because the local time in Vietnam does not shift seasonally.

Major cities shown for Vietnam include Ho Chi Minh City, Hanoi, Da Nang, Haiphong, Biên Hòa, Cần Thơ, Thuận An, Dĩ An, Huế, and Vũng Tàu. In this tool, Hanoi and Haiphong appear under Asia/Bangkok, while Ho Chi Minh City, Da Nang, Biên Hòa, Cần Thơ, Thuận An, Dĩ An, and Vũng Tàu appear under Asia/Ho_Chi_Minh, yet all of them still display the same UTC+7 local time year-round.

Because both listed time zones share the same UTC offset, there is no domestic time difference to manage when coordinating between northern and southern Vietnam. A meeting scheduled for 9:00 AM in Hanoi is also 9:00 AM in Ho Chi Minh City, which simplifies nationwide operations across government, manufacturing, shipping, tourism, and technology teams.

Vietnam Country Details

Vietnam is a Southeast Asian country in Asia with Hanoi as its capital. It has a population of 95,540,395 and a land area of 329,560 km², making it a large and densely populated market with major urban centers spread across the north, center, and south.

The national currency is the VND (Dong), which is the standard unit used for daily transactions, salaries, retail pricing, and business invoicing inside the country. For international communication, Vietnam uses the dialing code +84, which is important when arranging hotel bookings, calling local offices, or confirming transport and logistics services.

Languages used in Vietnam include vi, en, fr, zh, km. In practical terms, Vietnamese is the main local language, while English is widely relevant for tourism, international business, software outsourcing, and trade conversations involving foreign partners.

Daylight Saving Time in Vietnam

Vietnam does not observe daylight saving time. The country remains on UTC+7 all year, so clocks do not move forward or backward at any point in the year.

There are no clock change dates to track for Vietnam because DST is not used. This makes recurring scheduling easier for companies handling long-term supplier relationships, remote hiring, customer support coverage, and regional travel planning.

There is also no regional DST difference within Vietnam on this page. Whether you are working with Hanoi in the north or Ho Chi Minh City in the south, the time remains the same throughout the year under the listed Vietnam time zones.

Frequently Asked Questions

how many time zones does Vietnam have?

Vietnam is shown here with 2 time zone entries: Asia/Bangkok and Asia/Ho_Chi_Minh. Both use UTC+7 all year, so although there are two timezone labels in the system, there is no practical time difference between them for scheduling calls or travel inside Vietnam.

does Vietnam use daylight saving time?

No, Vietnam does not use daylight saving time. Its clocks stay on UTC+7 year-round, which means there are no seasonal clock changes to account for when organizing meetings with Hanoi, Ho Chi Minh City, or other Vietnamese cities.

what is the time difference between Vietnam and UTC?

Vietnam is UTC+7 throughout the year. That means local time in Vietnam is seven hours ahead of Coordinated Universal Time, and this offset does not change seasonally because the country does not observe DST.

what currency does Vietnam use?

Vietnam uses the VND (Dong). This is the currency used for local purchases, payroll, domestic contracts, and most everyday pricing, so travelers and international businesses dealing with Vietnamese vendors usually need VND for on-the-ground transactions.

what is the dialing code for Vietnam?

The international dialing code for Vietnam is +84. If you are calling a hotel in Hanoi, a factory in Ho Chi Minh City, or a local service provider anywhere in the country from abroad, +84 is the country code you use before the local number.

is there any time difference between Hanoi and Ho Chi Minh City?

No, there is no time difference between Hanoi and Ho Chi Minh City on this page. Hanoi is listed under Asia/Bangkok and Ho Chi Minh City under Asia/Ho_Chi_Minh, but both are UTC+7 all year, so meetings and domestic travel schedules align without any clock adjustment.

which major cities in Vietnam are included in the time converter?

The Vietnam page includes major cities such as Ho Chi Minh City, Hanoi, Da Nang, Haiphong, Biên Hòa, Cần Thơ, Thuận An, Dĩ An, Huế, and Vũng Tàu. These cities cover key economic and population centers, which is useful for comparing time across manufacturing zones, port cities, tourism hubs, and administrative centers.